| Mục | Đơn vị | Thông số kỹ thuật | |||
| Kích thước hạt | mm | 1-3 | 3-5 | 4-6 | 5-8 |
| AL2O3 | % | ≥93 | ≥93 | ≥93 | ≥93 |
| SiO2 | % | ≤0,08 | ≤0,08 | ≤0,08 | ≤0,08 |
| Fe2O3 | % | ≤0,04 | ≤0,04 | ≤0,04 | ≤0,04 |
| Na2O | % | ≤0,5 | ≤0,5 | ≤0,5 | ≤0,5 |
| mất khi đánh lửa | % | ≤8.0 | ≤8.0 | ≤8.0 | ≤8.0 |
| Mật độ khối | g/ml | 0,68-0,75 | 0,68-0,75 | 0,68-0,75 | 0,68-0,75 |
| Diện tích bề mặt | m²/g | ≥300 | ≥300 | ≥300 | ≥300 |
| Thể tích lỗ rỗng | ml/g | ≥0,40 | ≥0,40 | ≥0,40 | ≥0,40 |
| Khả năng hấp phụ tĩnh | % | ≥18 | ≥18 | ≥18 | ≥18 |
| Hấp thụ nước | % | ≥50 | ≥50 | ≥50 | ≥50 |
| Sức mạnh nghiền nát | N/hạt | ≥60 | ≥150 | ≥180 | ≥200 |
Sản phẩm này được sử dụng để làm khô sâu pha khí hoặc pha lỏng của các sản phẩm hóa dầu và làm khô các thiết bị.
Đóng gói: bao dệt 25kg/thùng carton 25kg/thùng sắt 200L hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Nhôm oxit hoạt tính có đặc điểm là khả năng hấp phụ lớn, diện tích bề mặt riêng lớn, độ bền cao và độ ổn định nhiệt tốt. Nó có ái lực mạnh, là chất hút ẩm hiệu quả, không độc hại, không ăn mòn và có điện tích tĩnh cao. Nó được sử dụng làm chất hấp phụ, chất hút ẩm, chất xúc tác và chất mang trong nhiều quá trình phản ứng như trong ngành dầu khí, phân bón hóa học và công nghiệp hóa chất.
Nhôm oxit hoạt tính là một trong những sản phẩm hóa chất vô cơ được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới. Các tính chất của nhôm oxit hoạt tính được mô tả dưới đây: Nhôm oxit hoạt tính có độ ổn định tốt và thích hợp làm chất hút ẩm, chất mang xúc tác, chất loại bỏ flo, chất hấp phụ dao động áp suất, chất tái tạo đặc biệt cho hydro peroxide, v.v. Nhôm oxit hoạt tính được sử dụng rộng rãi làm chất xúc tác và chất mang xúc tác.